bần bạch

bần bạch

Gia đình ấy sống một cuộc đời bần bạch nhưng đầy tự trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghèo nhưng trong sạch, thanh bạch: "bần bạch" mô tả hoàn cảnh nghèo khó về vật chất nhưng giữ được phẩm chất thanh cao, liêm khiết, không nghèo làm điều sai trái.
    • Chỉ sự nghèo khó một cách đáng kính trọng: Từ này thường dùng để nói về một cuộc sống nghèo khó nhưng đạo đức, ngay thẳng, được xã hội coi trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình ông ấy sống một cuộc đời bần bạch, không màng danh lợi. (Gia đình ông ấy sống nghèo nhưng thanh cao, không theo đuổi danh vọng hay lợi ích vật chất.)
    • cảnh bần bạch, ông cụ vẫn luôn giúp đỡ kẻ khó hơn mình. (Mặc dù nghèo khó thanh bạch, ông cụ vẫn luôn hỗ trợ những người còn khó khăn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nếp nhà bần bạch": truyền thống gia đình sống nghèo khó nhưng liêm chính, trong sạch qua nhiều thế hệ.
    • Nếp nhà bần bạch ấy được con cháu gìn giữ. (Truyền thống sống nghèo thanh bạch của gia đình được các thế hệ sau bảo tồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh bạch (tính từ): trong sạch, không tham lamthường nhấn mạnh vào phẩm chất liêm khiết hơn hoàn cảnh nghèo khó.
  • Thanh bần (tính từ): nghèo khó nhưng thanh caotừ gần nghĩa nhất với "bần bạch".
  • Bần hàn (tính từ): nghèo khó, thiếu thốnchỉ tập trung vào sự nghèo về vật chất, không hàm ý về phẩm chất.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh bần: nghèo thanh cao.
  • Thanh đạm: sống giản dị, không cầu kỳ xa hoa.
  • Liêm bần: liêm khiết nghèo khó.
Lưu ý về từ vựng
  • "Bần bạch" một từ Hán Việt cổ, tính chất văn chương ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc khi nói về các bậc hiền nhân, nho sĩ.

Từ chứa "bần bạch"